translate
Vietnamese Dictionary
Search Vietnamese-English words, meanings, and examples
menu_book Headword Results "xây dựng" (1)
xây dựng
play
English Nbuild, construction
Họ đang xây dựng một cây cầu.
They are building a bridge.
My Vocabulary
bookmarkGo to My Vocabulary
swap_horiz Related Words "xây dựng" (3)
bộ xây dựng
play
English N
My Vocabulary
xây dựng hệ thống
English Phrasebuild a system
Công ty đang xây dựng hệ thống mới.
The company is building a new system.
My Vocabulary
mang tính xây dựng
English Phraseconstructive
Chúng tôi đã có một cuộc thảo luận mang tính xây dựng về tương lai.
We had a constructive discussion about the future.
My Vocabulary
bookmarkGo to My Vocabulary
format_quote Phrases "xây dựng" (16)
Bộ Giao thông Vận tải đang xây dựng một cây cầu mới.
The Ministry of Transport is building a new bridge.
xây dụng mối quan hệ tốt đẹp
build a good relationship
Họ đang xây dựng một cây cầu.
They are building a bridge.
Công ty đang xây dựng hệ thống mới.
The company is building a new system.
Thành tựu trong công cuộc xây dựng và đổi mới.
Achievements in the cause of construction and renovation.
Chúng tôi đã có một cuộc thảo luận mang tính xây dựng về tương lai.
We had a constructive discussion about the future.
Việt Nam đang nghiên cứu xây dựng tuyến đường sắt tốc độ cao Bắc Nam.
Vietnam is researching the construction of a North-South high-speed railway line.
Chúng tôi cần xây dựng một cơ sở dữ liệu mạnh mẽ để quản lý thông tin.
We need to build a robust database to manage information.
Bộ đang xây dựng hệ tiêu chí để lựa chọn phương thức đầu tư tối ưu.
The Ministry is developing a system of criteria to select the optimal investment method.
Mục tiêu là xây dựng một đô thị sinh thái bền vững cho tương lai.
The goal is to build a sustainable eco-city for the future.
Bộ phim xây dựng hình tượng người anh hùng.
The film builds the image of a hero.
Em mong muốn xây dựng một mái ấm nhỏ bình yên.
She wishes to build a small, peaceful warm home.
Nhiều cơ sở quân sự được xây dựng dưới lòng đất.
Many military facilities are built underground.
Xây dựng dự thảo Nghị quyết của Bộ Chính trị.
To develop the draft Resolution of the Politburo.
Họ đang xây dựng một tháp tài chính 99 tầng ở khu đô thị mới.
They are building a 99-story financial tower in the new urban area.
Chính phủ đang xây dựng một nhà máy điện mới.
The government is building a new power plant.
schoolStart Learning Vietnamese
Sign up for a free trial lesson with our native Vietnamese teachers.
Free Trial
abc Browse by Index
a b c d đ e g h i j k l m n o p q r s t u v w x y